Anh - Việt

Bản dịch của từ Funfair trong tiếng Việt

funfair

Noun

funfair (Noun)

/fˈʌnfɛɹ/
/fˈʌnfɛɹ/
AI

Nghĩa 01

Một hội chợ ngoài trời có các trò chơi, vòng đu quay, trò giải trí và các gian hàng (còn gọi là khu vui chơi lễ hội). Thường có các trò giải trí, rạp xiếc nhỏ, quầy ăn uống và đồ chơi trò chơi để thưởng thức.

A fair consisting of rides sideshows and other amusements.

Ví dụ
Cộng đồng địa phương tổ chức một hội chợ vui vẻ để quyên góp tiền từ thiện.The local community organized a funfair to raise funds for charity.
Trẻ em thích thú với chuyến đi trò chơi trò chơi hàng năm ở công viên.Children enjoyed the carousel at the annual funfair in the park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của funfair (Noun)

SingularPlural

funfair

funfairs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh