Anh - Việt

Bản dịch của từ Gamecock trong tiếng Việt

gamecock

Noun

gamecock (Noun)

/gˈeɪmkɑk/
/gˈeɪmkɑk/
AI

Nghĩa 01 · Một con gà trống được nuôi và huấn luyện để đá gà, tức là gà chiến dùng trong các cuộc đấu gà.

Một con gà trống được nuôi và huấn luyện để đá gà, tức là gà chiến dùng trong các cuộc đấu gà.

A cock bred and trained for cockfighting a fighting cock.

Ví dụ
Gà chiến thường được nuôi ở vùng nông thôn để đá gà truyền thống.Gamecocks are often raised in rural areas for traditional cockfighting.
Việc tham gia bất kỳ hoạt động nào liên quan đến gà chiến trong thành phố là bất hợp pháp.It is illegal to participate in any activity involving gamecocks in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh