Anh - Việt

Bản dịch của từ Gentleness trong tiếng Việt

gentleness

Noun

gentleness (Noun)

/dʒˈɛnl̩nəs/
/dʒˈɛntl̩nəs/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái hoặc tính cách dịu dàng, nhẹ nhàng; cư xử ân cần, không thô bạo.

Trạng thái hoặc tính cách dịu dàng, nhẹ nhàng; cư xử ân cần, không thô bạo.

The state of being gentle.

Ví dụ
Sự nhẹ nhàng của cô ấy đối với người khác đã khiến cô ấy trở thành một hình mẫu được yêu thích trong xã hội.Her gentleness towards others made her a beloved figure in society.
Sự nhẹ nhàng trong cách cư xử của anh ấy rõ ràng qua việc tương tác với mọi người.The gentleness of his manners was evident in his interactions with people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của gentleness (Noun)

SingularPlural

gentleness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh