Bản dịch của từ Ger trong tiếng Việt
Ger
Noun [U/C]

Ger (Noun)
ˈɡɛə(ɹ)
ˈɡɛə(ɹ)
01
Một ký túc xá.
A yurt.
Ví dụ
The ger in Mongolia provides shelter for many nomadic families.
Gers ở Mông Cổ cung cấp nơi trú ẩn cho nhiều gia đình du mục.
The ger does not have modern amenities like running water.
Ger không có tiện nghi hiện đại như nước máy.
Is the ger the traditional home of Mongolian herders?
Ger có phải là nhà truyền thống của những người chăn gia súc Mông Cổ không?
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Ger
Không có idiom phù hợp