Bản dịch của từ Gettering trong tiếng Việt

Gettering

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gettering(Noun)

gˈɛtəɹɪŋ
gˈɛtəɹɪŋ
01

Quá trình loại bỏ tạp chất hoặc khuyết tật bằng vật liệu hoặc thiết bị thu giữ (getter) để làm sạch bề mặt hoặc môi trường, thường dùng trong sản xuất chân không, linh kiện điện tử hoặc vật liệu phủ.

The removal of impurities or defects with a getter.

用清洁剂去除杂质或缺陷的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh