Anh - Việt

Bản dịch của từ Glibly trong tiếng Việt

glibly

Adverb

glibly (Adverb)

/glɪbli/
/glˈɪbli/
AI

Nghĩa 01

Diễn đạt một cách nhanh, trôi chảy nhưng nông cạn hoặc không chân thật; nói một cách dễ dàng nhưng thiếu suy nghĩ hoặc chân thành.

In a glib manner.

Ví dụ
Cô ấy lời lẽ qua loa từ chối lo lắng của anh ta về bất bình đẳng xã hội.She glibly dismissed his concerns about social inequality.
Nhà chính trị gia hứa qua loa giải quyết vấn đề nghèo đói trong xã hội.The politician glibly promised to solve poverty issues in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh