Bản dịch của từ Glute trong tiếng Việt

Glute

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glute(Noun)

ɡlˈut
ɡlˈut
01

Một trong các cơ mông (cơ nằm ở vùng mông). Từ này thường chỉ cơ mông (ví dụ cơ mông lớn) ở phía sau hông, quan trọng trong việc đứng, đi, chạy và giữ thăng bằng.

A gluteus muscle.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh