Bản dịch của từ Gossiped trong tiếng Việt

Gossiped

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gossiped(Verb)

ɡˈɑsəpt
ɡˈɑsəpt
01

Tham gia vào việc buôn chuyện hoặc lan truyền tin đồn.

To engage in gossip or spread rumors.

Ví dụ

Dạng động từ của Gossiped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Gossip

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Gossiped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Gossiped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Gossips

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Gossiping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ