Bản dịch của từ Goyim trong tiếng Việt

Goyim

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Goyim(Noun)

ɡˈɔɪɪm
ˈɡɔɪɪm
01

(thường được người Do Thái sử dụng) Người không phải Do Thái, đặc biệt là người Ngoại giáo.

Often used by Jewish people NonJewish people especially Gentiles

Ví dụ
02

Một thuật ngữ có thể chỉ người không phải Do Thái trong các ngữ cảnh Do Thái, đôi khi được dùng với nghĩa tiêu cực.

A term that can refer to a nonJew in Jewish contexts sometimes used pejoratively

Ví dụ