Anh - Việt

Bản dịch của từ Grandmother trong tiếng Việt

grandmother

Noun

grandmother (Noun)

/gɹˈæmʌðɚ/
/gɹˈænmʌðɚ/
AI

Nghĩa 01

Mẹ của cha hoặc mẹ; người bà trong gia đình.

The mother of ones father or mother.

Ví dụ
Bà tôi luôn kể cho tôi nghe những câu chuyện về gia đình chúng ta.My grandmother always tells me stories about our family.
Mỗi Chủ Nhật, chúng tôi đến thăm bà tôi để ăn trưa tại nhà bà.Every Sunday, we visit my grandmother for lunch at her house.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của grandmother (Noun)

SingularPlural

grandmother

grandmothers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh