Bản dịch của từ Grate trong tiếng Việt
Grate
VerbNoun

Grate (Verb)
gɹˈeit
gɹˈeit
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phát ra tiếng ken két, rít hoặc cọ sát khó chịu khi hai bề mặt chà vào nhau hoặc khi âm thanh nghe thô, chói tai.
Make an unpleasant rasping sound.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Grate (Noun)
gɹˈeit
gɹˈeit
01
Một tấm kim loại hoặc vật liệu có các khe, thanh xếp song song tạo thành lưới hoặc nắp che; dùng để che, chắn hoặc làm rãnh thoát nước (ví dụ: nắp rãnh, song chắn).
A grating.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
