Bản dịch của từ Grate trong tiếng Việt

Grate

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grate (Verb)

gɹˈeit
gɹˈeit
01

Xoáy/giã/ bào thực phẩm thành những sợi hoặc mảnh nhỏ bằng cách chà lên dụng cụ bào (grater).

Reduce (food) to small shreds by rubbing it on a grater.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phát ra tiếng ken két, rít hoặc cọ sát khó chịu khi hai bề mặt chà vào nhau hoặc khi âm thanh nghe thô, chói tai.

Make an unpleasant rasping sound.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Grate (Noun)

gɹˈeit
gɹˈeit
01

Một tấm kim loại hoặc vật liệu có các khe, thanh xếp song song tạo thành lưới hoặc nắp che; dùng để che, chắn hoặc làm rãnh thoát nước (ví dụ: nắp rãnh, song chắn).

A grating.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khoang lõm hoặc hốc bên trong lò sưởi hoặc lò nung nơi chứa than củi hoặc lửa; phần đặt nhiên liệu trong lò.

The recess of a fireplace or furnace.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ