Bản dịch của từ Greater flexibility trong tiếng Việt

Greater flexibility

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Greater flexibility(Noun)

ɡɹˈeɪtɚ flˌɛksəbˈɪləti
ɡɹˈeɪtɚ flˌɛksəbˈɪləti
01

Khả năng thích nghi hoặc biến đổi linh hoạt.

The qualities can be adaptable or changeable.

这个特性具有一定的适应性或可变性。

Ví dụ
02

Khả năng dễ dàng điều chỉnh để thích nghi với các hoàn cảnh thay đổi.

It's easy to adapt to changing circumstances.

能够轻松调整以应对变化的环境的能力。

Ví dụ
03

Khả năng cải thiện hoặc thay đổi.

Ability to improve or make changes.

改进或变革的能力

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh