Bản dịch của từ Griddle-cake trong tiếng Việt

Griddle-cake

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Griddle-cake(Noun)

ɡɹˈɪdəlkˌeɪk
ɡɹˈɪdəlkˌeɪk
01

Một loại bánh mỏng, phẳng, được rán hoặc nướng trên chảo dẹt (griddle) hoặc bếp; thường có hình tròn và ăn như bánh kếp hoặc bánh xèo nhỏ.

A flat cake that is fried or cooked on a griddle.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh