Anh - Việt

Bản dịch của từ Groceries trong tiếng Việt

groceries

Noun

groceries (Noun)

/gɹˈoʊsɚiz/
/gɹˈoʊsɹiz/
AI

Nghĩa 01

“Groceries” nghĩa là các hàng hóa thực phẩm và mặt hàng gia đình thường mua ở cửa hàng tạp hóa hoặc siêu thị (ví dụ: rau, trái cây, thịt, sữa, bánh mì, đồ hộp...).

plural of grocery.

Ví dụ
Tôi đã mua thực phẩm cho buổi picnic cộng đồng vào thứ Bảy.I bought groceries for the community picnic on Saturday.
Cô ấy đã không mua thực phẩm cho buổi họp mặt khu phố tuần trước.She did not buy groceries for the neighborhood gathering last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của groceries (Noun)

SingularPlural

grocery

groceries

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh