Anh - Việt

Bản dịch của từ Grocery trong tiếng Việt

grocery

Noun

grocery (Noun)

/gɹˈoʊsɚi/
/gɹˈoʊsəɹi/
AI

Nghĩa 01

Một cửa hàng tạp hóa hoặc cửa hàng bán thực phẩm và nhu yếu phẩm hàng ngày.

A grocer's shop or business.

Ví dụ
Sarah đến cửa hàng tạp hóa để mua trái cây và rau quả.Sarah went to the grocery to buy fruits and vegetables.
Cửa hàng tạp hóa trên Phố Main cung cấp các sản phẩm hữu cơ.The grocery store on Main Street offers organic products.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của grocery (Noun)

SingularPlural

grocery

groceries

Kết hợp từ của grocery (Noun)

...OF GROCERIES + groceryADJECTIVE + groceryVERB + groceriesgrocery + NOUNgrocery/grocery store + NOUN
Kết hợp từ của grocery
Collocation
Ví dụ

túi đựng thực phẩm

bag grocery

Cô ấy mang một túi thực phẩm đến ngân hàng thực phẩm.

She carried a bag grocery to the food bank.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh