Bản dịch của từ Ground-up trong tiếng Việt
Ground-up
Adjective

Ground-up(Adjective)
ɡrˈaʊndʌp
ˈɡraʊnˌdəp
01
Liên quan đến cấp cơ sở hoặc xuất phát từ dưới lên trên
Related to or originating from grassroots levels.
与基层相关或由基层发起的。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Xem xét kỹ lưỡng tất cả các khía cạnh
A comprehensive review of all aspects.
全面考虑所有方面,细致到位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Được làm từ những nguyên liệu ban đầu, không qua xử lý hay sản xuất hàng loạt.
Made from scratch, with no processing or manufacturing involved.
这是从零开始制造的,未经任何加工或生产过程。
Ví dụ
