Bản dịch của từ Grumpy trong tiếng Việt

Grumpy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grumpy(Adjective)

gɹˈʌmpi
gɹˈʌmpi
01

Tính cách quạu, cáu kỉnh: dễ nổi nóng, khó chịu và hay cáu bẳn với người khác.

Badtempered and irritable.

脾气坏且易怒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Grumpy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Grumpy

Cộc cằn

Grumpier

Grumpier

Grumpiest

Cáu kỉnh nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ