Anh - Việt

Bản dịch của từ Grumpy trong tiếng Việt

grumpy

Adjective

grumpy (Adjective)

/gɹˈʌmpi/
/gɹˈʌmpi/
AI

Nghĩa 01

Tính cách quạu, cáu kỉnh: dễ nổi nóng, khó chịu và hay cáu bẳn với người khác.

Badtempered and irritable.

Ví dụ
Cô ấy luôn trông cáu kỉnh trong các buổi gặp mặt xã hội.She always looks grumpy in social gatherings.
Anh ấy không bao giờ cáu kỉnh khi nói chuyện với bạn bè.He is never grumpy when talking to his friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của grumpy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

grumpy

cộc cằn

grumpier

grumpier

grumpiest

cáu kỉnh nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh