Anh - Việt

Bản dịch của từ Hark trong tiếng Việt

hark

Verb

hark (Verb)

/hˈɑɹk/
/hˈɑɹk/
AI

Nghĩa 01

Lắng nghe; chú ý nghe (thường dùng để gọi ai đó nghe điều mình nói hoặc để nghe tiếng gì đó).

Listen.

Ví dụ
Lắng nghe lời của diễn giả.Hark to the words of the speaker.
Lắng nghe, âm thanh của cộng đồng hòa quyện.Hark, the sound of the community coming together.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh