Anh - Việt

Bản dịch của từ Harmlessly trong tiếng Việt

harmlessly

Adverb

harmlessly (Adverb)

/hˈɑɹmləsli/
/hˈɑɹmlɪsli/
AI

Nghĩa 01

Một cách vô hại; theo cách không gây tổn hại, nguy hiểm hay hậu quả xấu nào.

In a harmless manner.

Ví dụ
Sự kiện xã hội được lên kế hoạch một cách vô hại để tránh xung đột.The social event was planned harmlessly to avoid any conflicts.
Nhiều người không đề cập đến các vấn đề xã hội nhạy cảm một cách vô hại.Many people do not harmlessly address sensitive social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh