Bản dịch của từ Haversine trong tiếng Việt

Haversine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Haversine(Noun)

hˈævəɹsaɪn
hˈævəɹsaɪn
01

Trong toán học, "haversine" là một hàm lượng giác bằng một nửa của hàm versed sine (versine). Nó thường được dùng trong công thức haversine để tính khoảng cách trên mặt cầu giữa hai điểm từ vĩ độ và kinh độ.

Half of a versed sine.

弧度正弦的一半

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh