hazardous
hazardous (Adjective)
Nghĩa 01 · Có tính rủi ro hoặc nguy hiểm; dễ gây hại, gây nguy cơ cho người hoặc vật.
Có tính rủi ro hoặc nguy hiểm; dễ gây hại, gây nguy cơ cho người hoặc vật.
Risky; dangerous.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của hazardous (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
hazardous nguy hiểm | more hazardous nguy hiểm hơn | most hazardous nguy hiểm nhất |
Kết hợp từ của hazardous (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
rất nguy hiểm extremely hazardous | Đại dịch tạo ra tình huống cực kỳ nguy hiểm cho sức khỏe công cộng. The pandemic posed an extremely hazardous situation for public health. |
đặc biệt nguy hiểm particularly hazardous | Sự thiếu đèn đường trong khu phố làm cho nó đặc biệt nguy hiểm. The lack of streetlights in the neighborhood makes it particularly hazardous. |
khá nguy hiểm fairly hazardous | Thử nghiệm xã hội đã chứng minh là khá nguy hiểm đối với người tham gia. The social experiment proved to be fairly hazardous for participants. |
rất nguy hiểm very hazardous | Cái kính vỡ trên sân chơi rất nguy hiểm. The broken glass on the playground is very hazardous. |
tiềm ẩn nguy hiểm potentially hazardous | Mạng xã hội có ảnh hưởng tiềm ẩn đến sức khỏe tâm thần của thiếu niên không? Is social media a potentially hazardous influence on teenagers' mental health? |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "hazardous" được sử dụng để mô tả những điều có thể gây ra rủi ro, nguy hiểm hoặc tác động tiêu cực đến sức khỏe hoặc môi trường. Trong tiếng Anh, từ này có cùng nghĩa trong cả Anh và Mỹ. Tuy nhiên, cách phát âm có sự khác biệt nhỏ giữa hai vùng: người Anh thường phát âm là /ˈhæz.əd.əs/, trong khi người Mỹ phát âm là /ˈhæz.ɚ.dəs/. Trong cả hai ngữ cảnh, từ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực như y tế, bảo vệ môi trường và an toàn lao động để chỉ các chất độc hại hoặc điều kiện gây nguy hiểm.