Bản dịch của từ Heart attack trong tiếng Việt

Heart attack

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heart attack(Verb)

hɑɹt ətˈæk
hɑɹt ətˈæk
01

Bị đau tim; trải qua tình trạng tim ngưng hoặc bị tổn thương đột ngột do thiếu máu nuôi tim (thường gọi là nhồi máu cơ tim). Dùng trong nghĩa hàng ngày là ‘bị đau tim’ hay ‘đột quỵ tim’ khi ai đó gặp cơn đau tim.

To experience a heart attack.

心脏病发作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh