Anh - Việt

Bản dịch của từ Hedonistic trong tiếng Việt

hedonistic

Adjective

hedonistic (Adjective)

/hˌidənˈɪstɪk/
/hˌidənˈɪstɪk/
AI

Nghĩa 01

Thích hưởng thụ khoái lạc, sống để tìm kiếm niềm vui và thú vui cá nhân hơn là trách nhiệm hay đạo đức.

Devoted to pleasure.

Ví dụ
Lối sống nhiều niềm vui của giới giàu thường bị chỉ trích.The hedonistic lifestyle of the wealthy is often criticized.
Một số người tin rằng cách tiếp cận hedonistic dẫn đến mối quan hệ nông cạn.Some people believe that a hedonistic approach leads to shallow relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh