Anh - Việt

Bản dịch của từ Hellwards trong tiếng Việt

hellwards

Adverb

hellwards (Adverb)

/hˈɛlwɚdz/
/hˈɛlwɚdz/
AI

Nghĩa 01

Theo hướng địa ngục; về phía nơi được gọi là địa ngục (chỉ hướng đi hoặc chuyển động về phía địa ngục).

Towards hell in the direction of hell hellward.

Ví dụ
Nhiều người tin rằng xã hội đang tiến về phía địa ngục vì tội phạm gia tăng.Many believe society is heading hellwards due to rising crime rates.
Báo cáo này không chỉ ra rằng chúng ta đang tiến về phía địa ngục như một cộng đồng.This report does not suggest we are moving hellwards as a community.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh