Bản dịch của từ Herbaceous trong tiếng Việt

Herbaceous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Herbaceous(Adjective)

hɜːbˈeɪʃəs
hɝˈbeɪʃəs
01

Thuộc về hoặc mang đặc điểm của các loại thảo mộc

Related to or having the characteristics of herbs or herbal remedies.

与各种草药相关或具有草药特性的内容

Ví dụ
02

Chỉ có ít hoặc không có gỗ mềm mềm và dễ uốn

There are few or no woody mollusks.

几乎没有或根本没有木质软体动物。

Ví dụ
03

Chứa hoặc giống như các loại thảo mộc không cứng cáp

Including or similar to non-wooden herbs.

由非木质的草本植物组成或类似草本植物的

Ví dụ