Anh - Việt
herder
Noun
herder (Noun)
/hˈɝdɚ/
/hˈɛɹdɚ/
AI
Nghĩa 01
Người chăn (gia súc hoặc gia cầm); người dẫn đàn, chăm sóc và quản lý đàn động vật (như bò, dê, cừu, trâu, ngựa).
One who herds.
Ví dụ
Người chăn dắt cừu đến cánh đồng.The herder guided the sheep to the pasture.
Không phải người chăn nào cũng sử dụng chó để quản lý gia súc.Not every herder uses dogs to manage the livestock.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của herder (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
herder | herders |