Bản dịch của từ Het up trong tiếng Việt

Het up

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Het up(Adjective)

hˈɛt ˈʌp
hˈɛt ˈʌp
01

Cảm thấy tức giận và bồn chồn, kích động; đang cáu rõ, khó giữ bình tĩnh.

Angry and agitated.

愤怒和不安

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh