Anh - Việt

Bản dịch của từ Het up trong tiếng Việt

het up

Adjective

het up (Adjective)

/hˈɛt ˈʌp/
/hˈɛt ˈʌp/
AI

Nghĩa 01 · Cảm thấy tức giận và bồn chồn, kích động; đang cáu rõ, khó giữ bình tĩnh.

Cảm thấy tức giận và bồn chồn, kích động; đang cáu rõ, khó giữ bình tĩnh.

Angry and agitated.

Ví dụ
Đám đông trở nên tức giận trong cuộc tranh luận căng thẳng tối qua.The crowd became het up during the heated debate last night.
Cô ấy không tức giận về những bình luận trên mạng xã hội.She was not het up about the social media comments.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh