Bản dịch của từ High-income trong tiếng Việt

High-income

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High-income(Noun)

ˈhaɪ.ɪnˌkoʊm
ˈhaɪ.ɪnˌkoʊm
01

Mức thu nhập cao; số tiền kiếm được nhiều so với mức trung bình, đủ để sống thoải mái hoặc có khả năng chi tiêu lớn hơn.

A high level of income.

高收入水平

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

High-income(Adjective)

ˈhaɪ.ɪnˌkoʊm
ˈhaɪ.ɪnˌkoʊm
01

Có mức thu nhập cao; kiếm được nhiều tiền so với mức chung.

Having a high level of income.

收入高的

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh