Anh - Việt

Bản dịch của từ High value trong tiếng Việt

high value

Adjective

high value (Adjective)

/haɪ vˈælju/
/haɪ vˈælju/
AI

Nghĩa 01 · Có giá trị lớn hoặc quan trọng.

Có giá trị lớn hoặc quan trọng.

Of great worth or significance.

Ví dụ
Giáo dục mang lại giá trị cao cho cá nhân trong xã hội.Education provides high value to individuals in society.
Mối quan hệ xã hội không phải lúc nào cũng có giá trị cao.Social connections do not always have high value.

Nghĩa 02 · Có giá trị tài chính cao.

Có giá trị tài chính cao.

Having a high monetary value.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng có giá trị cao cho các hoạt động xã hội địa phương.The community center has high value for local social activities.
Giá trị cao của sự kiện không thu hút nhiều người tham gia.The high value of the event did not attract many participants.

Nghĩa 03 · Sở hữu mức độ chất lượng hoặc xuất sắc cao.

Sở hữu mức độ chất lượng hoặc xuất sắc cao.

Possessing a high level of quality or excellence.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện cung cấp hỗ trợ giá trị cao cho gia đình thu nhập thấp.The charity organization provides high value support to low-income families.
Nhiều người không hiểu các chương trình xã hội giá trị cao.Many people do not understand high value social programs.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh