Anh - Việt

Bản dịch của từ Hilly trong tiếng Việt

hilly

Adjective

hilly (Adjective)

/hˈɪli/
/hˈɪli/
AI

Nghĩa 01

Có nhiều đồi; đất đai nhấp nhô, không bằng phẳng, có nhiều gò đồi nhỏ.

Having many hills.

Ví dụ
Địa hình đồi núi làm cho việc vận chuyển khó khăn ở vùng nông thôn.The hilly terrain made transportation difficult in the rural area.
Vùng đồi núi tạo nên một bối cảnh đẹp cho lễ hội làng.The hilly region provided a beautiful backdrop for the village festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh