Bản dịch của từ Hinterland trong tiếng Việt

Hinterland

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hinterland(Noun)

hˈɪntɚlˌænd
hˈɪntəɹlˌænd
01

Khu vực xa xôi, nằm sâu trong đất liền, cách xa bờ biển hoặc bờ các con sông lớn; thường ít phát triển, ít dân cư và ít giao thông hơn vùng ven biển hay trung tâm.

The remote areas of a country away from the coast or the banks of major rivers.

偏远地区

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khu vực nằm ở phía sau hoặc xa hơn so với phần đã nhìn thấy hoặc phần đã biết; vùng nội địa hoặc vùng sâu, khu vực nằm ở vùng xa, ít được biết đến hoặc ít tiếp cận.

An area lying beyond what is visible or known.

未开发的内陆地区

hinterland nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ