Bản dịch của từ Homeotic trong tiếng Việt

Homeotic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homeotic(Adjective)

hˌoʊmiˈɑtɨk
hˌoʊmiˈɑtɨk
01

Liên quan đến hiện tượng homeosis — sự biến đổi một cấu trúc cơ thể thành dạng giống cấu trúc của phần khác (thường do thay đổi gen phát triển). Nói chung dùng trong sinh học để mô tả các gen, biểu hiện hay biến đổi khiến một bộ phận phát triển thành dạng của bộ phận khác.

Of or pertaining to homeosis.

与同源性相关的

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh