Anh - Việt

Bản dịch của từ Homes trong tiếng Việt

homes

Noun

homes (Noun)

/hˈoʊmz/
/hˈoʊmz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “home” (nhà, nơi ở). Dùng để chỉ nhiều ngôi nhà hoặc nhiều nơi mà người ta gọi là “nhà”.

Dạng số nhiều của “home” (nhà, nơi ở). Dùng để chỉ nhiều ngôi nhà hoặc nhiều nơi mà người ta gọi là “nhà”.

plural of home.

Ví dụ
Nhiều ngôi nhà trong khu vực bị tàn phá bởi cơn bão.Many homes in the area were destroyed by the hurricane.
Một số gia đình không có nhà để trở về sau thảm họa.Some families have no homes to return to after the disaster.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của homes (Noun)

SingularPlural

home

homes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh