Bản dịch của từ Homewardly trong tiếng Việt
Homewardly
Adverb

Homewardly (Adverb)
ˈhəʊmwədli
ˈhəʊmwədli
01
Theo hướng về nhà; hướng về nhà.
In a homeward direction; towards home.
Ví dụ
After the meeting, we walked homewardly together to discuss our plans.
Sau cuộc họp, chúng tôi đi về nhà cùng nhau để bàn kế hoạch.
They do not travel homewardly during rush hour for safety reasons.
Họ không đi về nhà vào giờ cao điểm vì lý do an toàn.
Do you feel comfortable walking homewardly at night in our neighborhood?
Bạn có cảm thấy thoải mái khi đi về nhà vào ban đêm không?
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Homewardly
Không có idiom phù hợp