Anh - Việt

Bản dịch của từ Honorableness trong tiếng Việt

honorableness

NounAdjective

honorableness (Noun)

/hˈɔnɚəblənsəz/
/hˈɔnɚəblənsəz/
AI

Nghĩa 01 · Tính cách đáng tôn trọng; phẩm chất sống có danh dự, lương thiện và đáng kính trọng.

Tính cách đáng tôn trọng; phẩm chất sống có danh dự, lương thiện và đáng kính trọng.

the quality of being honorable.

Ví dụ
Nhiều người ngưỡng mộ Nelson Mandela vì sự danh dự của ông trong việc thúc đẩy hòa bình.Many admire Nelson Mandela for his honorableness in promoting peace.
Các chính trị gia nên thể hiện sự danh dự, nhưng nhiều người không làm vậy.Politicians should demonstrate honorableness, but many do not today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

honorableness (Adjective)

/hˈɔnɚəblənsəz/
/hˈɔnɚəblənsəz/
AI

Nghĩa 01 · Mang phẩm giá, đáng tôn trọng; có phẩm hạnh cao, đáng kính trọng.

Mang phẩm giá, đáng tôn trọng; có phẩm hạnh cao, đáng kính trọng.

honorable.

Ví dụ
Sự danh giá của cô ấy đã mang lại sự tôn trọng trong cộng đồng Springfield.Her honorableness earned her respect in the community of Springfield.
Hành động của anh ấy không phải là danh giá trong sự kiện từ thiện năm ngoái.His actions were not honorableness during the charity event last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh