Anh - Việt

Bản dịch của từ Hoots trong tiếng Việt

hoots

Noun

hoots (Noun)

/hˈuts/
/hˈuts/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “hoot” (âm thanh kêu, tiếng kêu của cú, cò, hoặc tiếng huýt, tiếng cười khúc khích).

plural of hoot.

Ví dụ
Tiếng kêu của những con cú vang vọng qua công viên yên tĩnh tối qua.The owls' hoots echoed through the quiet park last night.
Tiếng kêu của những con cú không làm trẻ con sợ hãi.The hoots from the owls do not scare the children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh