Bản dịch của từ Hydrolysate trong tiếng Việt

Hydrolysate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hydrolysate(Noun)

haɪdɹˈɑlɪseɪt
haɪdɹˈɑlɪseɪt
01

Một chất được tạo ra bằng cách thủy phân.

A substance produced by hydrolysis.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh