Anh - Việt

Bản dịch của từ Hydropower trong tiếng Việt

hydropower

Noun

hydropower (Noun)

/hˈaɪdɹoʊpaʊɹ/
/hˈaɪdɹoʊpaʊɹ/
AI

Nghĩa 01

Năng lượng điện được tạo ra từ nước chảy (ví dụ: từ đập thủy điện hoặc nhà máy thủy điện).

Hydroelectric power.

Ví dụ
Thủy điện là một nguồn năng lượng sạch được sử dụng ở nhiều quốc gia.Hydropower is a clean energy source used in many countries.
Không phải cộng đồng xã hội nào cũng có quyền truy cập vào cơ sở thủy điện.Not all social communities have access to hydropower facilities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh