Bản dịch của từ Hyperspace trong tiếng Việt

Hyperspace

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hyperspace(Noun)

hˈaɪpəɹspeɪs
hˈaɪpəɹspeɪs
01

Không gian có nhiều hơn ba chiều (tức là vượt quá chiều dài, chiều rộng và chiều cao thông thường). Thường dùng trong toán học hoặc khoa học viễn tưởng để chỉ một loại “không gian” có bốn chiều trở lên.

Space of more than three dimensions.

高维空间

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh