Anh - Việt

Bản dịch của từ Hypothesizing trong tiếng Việt

hypothesizing

Verb

hypothesizing (Verb)

/hˌaɪpəθsˈaɪzɨŋ/
/hˌaɪpəθsˈaɪzɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Đưa ra hoặc dựng một giả thuyết — tức là suy đoán, đề xuất một giải thích tạm thời dựa trên thông tin hiện có để kiểm tra sau.

form a hypothesis or hypotheses.

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đang đưa ra giả thuyết về ảnh hưởng của mạng xã hội đến thanh thiếu niên.Researchers are hypothesizing about the effects of social media on teens.
Họ không đưa ra giả thuyết mà không có bằng chứng trong các nghiên cứu xã hội.They are not hypothesizing without evidence in their social studies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hypothesizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hypothesize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hypothesized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hypothesized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hypothesizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hypothesizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh