Bản dịch của từ Idolatry trong tiếng Việt

Idolatry

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Idolatry (Noun)

ˈaɪdələtri
ˌɪˈdɑɫətri
01

Trạng thái của việc thờ thần

The state of being an idolater

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự thờ phụng một thần tượng hoặc nhiều thần tượng, sự tôn kính hoặc lòng sùng bái quá mức đối với một người hoặc một vật nào đó.

The worship of an idol or idols excessive devotion to or reverence for some person or thing

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một ý tưởng hoặc niềm tin sai lầm rằng ai đó hoặc điều gì đó là hoàn hảo, xứng đáng được ngưỡng mộ.

A mistaken idea or belief that someone or something is perfect worthy of admiration

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa