ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Idolatry
Trạng thái của việc thờ thần
The state of being an idolater
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sự thờ phụng một thần tượng hoặc nhiều thần tượng, sự tôn kính hoặc lòng sùng bái quá mức đối với một người hoặc một vật nào đó.
The worship of an idol or idols excessive devotion to or reverence for some person or thing
Một ý tưởng hoặc niềm tin sai lầm rằng ai đó hoặc điều gì đó là hoàn hảo, xứng đáng được ngưỡng mộ.
A mistaken idea or belief that someone or something is perfect worthy of admiration