Anh - Việt

Bản dịch của từ Immune to trong tiếng Việt

immune to

Idiom

immune to (Idiom)

/ˈɪ.mjunˈtoʊ/
/ˈɪ.mjunˈtoʊ/
AI

Nghĩa 01

Không bị ảnh hưởng hoặc bị tổn hại bởi điều gì; được bảo vệ khỏi một điều kiện, tác động hoặc cảm xúc nhất định.

protected from something.

Ví dụ
Cô ấy dường như miễn nhiễm với chỉ trích, luôn tích cực.She seems immune to criticism, always staying positive.
Cộng đồng không miễn nhiễm với tác động của suy thoái kinh tế.The community is not immune to the effects of economic downturns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh