Bản dịch của từ Impatiently trong tiếng Việt

Impatiently

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impatiently(Adverb)

ɪmpˈeiʃn̩tli
ɪmpˈeiʃn̩tli
01

Một cách sốt ruột, thiếu kiên nhẫn; làm hoặc nói với thái độ không chịu đựng, muốn chuyện nhanh xong.

In an impatient manner.

急切地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Impatiently (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Impatiently

Nóng vội

More impatiently

Nôn nóng hơn

Most impatiently

Nôn nóng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ