Anh - Việt

Bản dịch của từ Impatiently trong tiếng Việt

impatiently

Adverb

impatiently (Adverb)

/ɪmpˈeiʃn̩tli/
/ɪmpˈeiʃn̩tli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách sốt ruột, thiếu kiên nhẫn; làm hoặc nói với thái độ không chịu đựng, muốn chuyện nhanh xong.

Một cách sốt ruột, thiếu kiên nhẫn; làm hoặc nói với thái độ không chịu đựng, muốn chuyện nhanh xong.

In an impatient manner.

Ví dụ
Cô ấy vỗ chân một cách nôn nóng trong lúc chờ bạn.She tapped her foot impatiently while waiting for her friend.
Anh ta kiểm tra điện thoại một cách nôn nóng để cập nhật thông tin mạng xã hội mới nhất.He checked his phone impatiently for the latest social media updates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của impatiently (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

impatiently

nóng vội

more impatiently

nôn nóng hơn

most impatiently

nôn nóng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh