Anh - Việt

Bản dịch của từ Impend trong tiếng Việt

impend

Verb

impend (Verb)

/ɪmpˈɛnd/
/ɪmpˈɛnd/
AI

Nghĩa 01

Sắp xảy ra; đang chuẩn bị xảy ra trong thời gian rất gần.

Be about to happen.

Ví dụ
Kết quả bầu cử sắp xảy ra, gây căng thẳng trong cộng đồng.The election results impend, causing tension in the community.
Sự thành công của sự kiện từ thiện đang dựa vào sự quyên góp của công chúng.The charity event's success impends on public donations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của impend (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

impend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

impended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

impended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

impends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

impending

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh