Anh - Việt

Bản dịch của từ Impersonally trong tiếng Việt

impersonally

Adverb

impersonally (Adverb)

/ˈɨmpɝsənəli/
/ˈɨmpɝsənəli/
AI

Nghĩa 01

một cách không cá nhân, thiếu tính cá nhân hay cảm xúc; làm việc theo kiểu chung chung, khách quan, không liên quan đến người cụ thể

in an impersonal manner.

Ví dụ
Cuộc khảo sát được tiến hành một cách không cá nhân để đảm bảo kết quả không thiên vị.The survey was conducted impersonally to ensure unbiased results.
Tổ chức từ thiện phân phát sự giúp đỡ một cách không cá nhân đến những người cần giúp đỡ.The charity organization distributed aid impersonally to those in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh