Anh - Việt

Bản dịch của từ Impressionable trong tiếng Việt

impressionable

Adjective

impressionable (Adjective)

/ɪmpɹˈɛʃənəbl/
/ɪmpɹˈɛʃənəbl/
AI

Nghĩa 01

Dễ bị ảnh hưởng hoặc dễ bị tác động bởi ý kiến, cảm xúc, hoặc ảnh hưởng từ người khác; nhạy cảm trước các ấn tượng bên ngoài.

Easily influenced.

Ví dụ
Trẻ nhỏ dễ bị ảnh hưởng và có thể dễ dàng học được cách ứng xử.Young children are impressionable and can easily pick up behaviors.
Tuổi teen thường dễ bị ảnh hưởng và có thể bị ảnh hưởng bởi áp lực từ bạn bè.Teenagers are often impressionable and can be swayed by peer pressure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của impressionable (Adjective)

ADVERB + impressionableVERB + impressionable
Kết hợp từ của impressionable
Collocation
Ví dụ

dễ để lại ấn tượng

fairly impressionable

Tuổi teen khá dễ ảnh hưởng khi nói đến xu hướng truyền thông xã hội.

Teenagers are fairly impressionable when it comes to social media trends.

rất ảnh hưởng

extremely impressionable

Tuổi teen rất dễ ảnh hưởng khi nói đến xu hướng truyền thông xã hội.

Teenagers are extremely impressionable when it comes to social media trends.

rất ảnh hưởng

very impressionable

Thanh thiếu niên rất dễ ảnh hưởng khi nói đến xu hướng truyền thông xã hội.

Teenagers are very impressionable when it comes to social media trends.

dễ để lại ấn tượng mạnh

highly impressionable

Tuổi teen rất dễ ảnh hưởng khi liên quan đến mạng xã hội.

Teenagers are highly impressionable when it comes to social media.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh