Anh - Việt

Bản dịch của từ Impressiveness trong tiếng Việt

impressiveness

Noun

impressiveness (Noun)

/ɪmpɹˈɛsɪvnɛs/
/ɪmpɹˈɛsɪvnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hoặc trạng thái đáng gây ấn tượng; mức độ khiến người khác cảm thấy ngưỡng mộ, kinh ngạc hoặc bị thu hút.

Tính chất hoặc trạng thái đáng gây ấn tượng; mức độ khiến người khác cảm thấy ngưỡng mộ, kinh ngạc hoặc bị thu hút.

The quality of being impressive.

Ví dụ
Bài luận của cô ấy thiếu sự ấn tượng do thiếu ví dụ.Her essay lacked impressiveness due to the lack of examples.
Sự thiếu ấn tượng của người nói khiến khán giả mất hứng thú.The speaker's lack of impressiveness made the audience lose interest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh