Anh - Việt

Bản dịch của từ In the habit trong tiếng Việt

in the habit

Phrase

in the habit (Phrase)

/ɨn ðə hˈæbət/
/ɨn ðə hˈæbət/
AI

Nghĩa 01

quen với việc gì đó; thường làm một việc nào đó đến mức thành thói quen.

accustomed to doing something.

Ví dụ
Nhiều người có thói quen sử dụng mạng xã hội hàng ngày.Many people are in the habit of using social media daily.
Học sinh không còn thói quen đọc sách nữa.Students are not in the habit of reading books anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh