Anh - Việt

Bản dịch của từ Indexes trong tiếng Việt

indexes

Noun

indexes (Noun)

/ˈɪndɛksɪz/
/ˈɪndɛksɪz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “index” (danh sách hoặc mục ghi chú giúp tìm thông tin). Thường chỉ các mục theo chữ cái, số hoặc chủ đề để dễ tra cứu trong sách, tài liệu hoặc cơ sở dữ liệu.

Dạng số nhiều của “index” (danh sách hoặc mục ghi chú giúp tìm thông tin). Thường chỉ các mục theo chữ cái, số hoặc chủ đề để dễ tra cứu trong sách, tài liệu hoặc cơ sở dữ liệu.

plural of index.

Ví dụ
Nhiều chỉ số xã hội đo lường hạnh phúc ở các quốc gia mỗi năm.Many social indexes measure happiness across different countries each year.
Các chỉ số xã hội không luôn phản ánh đúng chất lượng cuộc sống.Social indexes do not always reflect the true quality of life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của indexes (Noun)

SingularPlural

index

indexes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh