Bản dịch của từ Infirmary trong tiếng Việt

Infirmary

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Infirmary(Noun)

ɪnfˈɝmɚi
ɪnfˈɝɹməɹi
01

Infirmary là nơi chăm sóc y tế hoặc bệnh viện nhỏ, thường dùng để chỉ phòng khám hoặc khu chăm sóc sức khỏe trong trường học, doanh trại, cơ sở lớn hoặc nơi làm việc, nơi điều trị người ốm nhẹ hoặc sơ cứu.

A hospital.

医疗室

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Infirmary (Noun)

SingularPlural

Infirmary

Infirmaries

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ